Chuyển đổi KMF sang PAB
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị PAB [Panamanian Balboa]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
PAB
Định nghĩa: PAB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Panama.
Bảng chuyển đổi KMF sang PAB
| KMF [Comorian Franc] | PAB [Panamanian Balboa] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000023 PAB |
| 0.10 KMF | 0.000235 PAB |
| 1 KMF | 0.002347 PAB |
| 2 KMF | 0.004695 PAB |
| 3 KMF | 0.007042 PAB |
| 5 KMF | 0.0117 PAB |
| 10 KMF | 0.0235 PAB |
| 20 KMF | 0.0469 PAB |
| 50 KMF | 0.1174 PAB |
| 100 KMF | 0.2347 PAB |
| 1000 KMF | 2.35 PAB |
Cách chuyển đổi KMF sang PAB
1 KMF = 0.002347 PAB
1 PAB = 426.00 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang PAB:
15 KMF = 15 × 0.002347 PAB = 0.035211 PAB