Chuyển đổi KMF sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi KMF sang STN
| KMF [Comorian Franc] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000496 STN |
| 0.10 KMF | 0.004963 STN |
| 1 KMF | 0.0496 STN |
| 2 KMF | 0.0993 STN |
| 3 KMF | 0.1489 STN |
| 5 KMF | 0.2481 STN |
| 10 KMF | 0.4963 STN |
| 20 KMF | 0.9926 STN |
| 50 KMF | 2.48 STN |
| 100 KMF | 4.96 STN |
| 1000 KMF | 49.63 STN |
Cách chuyển đổi KMF sang STN
1 KMF = 0.049629 STN
1 STN = 20.15 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang STN:
15 KMF = 15 × 0.049629 STN = 0.744430 STN