Chuyển đổi KMF sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi KMF sang TMT
| KMF [Comorian Franc] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000080 TMT |
| 0.10 KMF | 0.000796 TMT |
| 1 KMF | 0.007959 TMT |
| 2 KMF | 0.0159 TMT |
| 3 KMF | 0.0239 TMT |
| 5 KMF | 0.0398 TMT |
| 10 KMF | 0.0796 TMT |
| 20 KMF | 0.1592 TMT |
| 50 KMF | 0.3980 TMT |
| 100 KMF | 0.7959 TMT |
| 1000 KMF | 7.96 TMT |
Cách chuyển đổi KMF sang TMT
1 KMF = 0.007959 TMT
1 TMT = 125.64 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang TMT:
15 KMF = 15 × 0.007959 TMT = 0.119388 TMT