Chuyển đổi KMF sang DOP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị DOP [Dominican Peso]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
DOP
Định nghĩa: DOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cộng hòa Dominica.
Bảng chuyển đổi KMF sang DOP
| KMF [Comorian Franc] | DOP [Dominican Peso] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001359 DOP |
| 0.10 KMF | 0.0136 DOP |
| 1 KMF | 0.1359 DOP |
| 2 KMF | 0.2718 DOP |
| 3 KMF | 0.4078 DOP |
| 5 KMF | 0.6796 DOP |
| 10 KMF | 1.36 DOP |
| 20 KMF | 2.72 DOP |
| 50 KMF | 6.80 DOP |
| 100 KMF | 13.59 DOP |
| 1000 KMF | 135.92 DOP |
Cách chuyển đổi KMF sang DOP
1 KMF = 0.135917 DOP
1 DOP = 7.36 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang DOP:
15 KMF = 15 × 0.135917 DOP = 2.04 DOP