Chuyển đổi KMF sang DOP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị DOP [Dominican Peso]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
DOP
Định nghĩa: DOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cộng hòa Dominica.
Bảng chuyển đổi KMF sang DOP
| KMF [Comorian Franc] | DOP [Dominican Peso] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001380 DOP |
| 0.10 KMF | 0.0138 DOP |
| 1 KMF | 0.1380 DOP |
| 2 KMF | 0.2759 DOP |
| 3 KMF | 0.4139 DOP |
| 5 KMF | 0.6898 DOP |
| 10 KMF | 1.38 DOP |
| 20 KMF | 2.76 DOP |
| 50 KMF | 6.90 DOP |
| 100 KMF | 13.80 DOP |
| 1000 KMF | 137.97 DOP |
Cách chuyển đổi KMF sang DOP
1 KMF = 0.137968 DOP
1 DOP = 7.25 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang DOP:
15 KMF = 15 × 0.137968 DOP = 2.07 DOP