Chuyển đổi KMF sang MUR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MUR [Mauritian Rupee]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MUR
Định nghĩa: MUR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mauritius.
Bảng chuyển đổi KMF sang MUR
| KMF [Comorian Franc] | MUR [Mauritian Rupee] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001105 MUR |
| 0.10 KMF | 0.0111 MUR |
| 1 KMF | 0.1105 MUR |
| 2 KMF | 0.2211 MUR |
| 3 KMF | 0.3316 MUR |
| 5 KMF | 0.5527 MUR |
| 10 KMF | 1.11 MUR |
| 20 KMF | 2.21 MUR |
| 50 KMF | 5.53 MUR |
| 100 KMF | 11.05 MUR |
| 1000 KMF | 110.54 MUR |
Cách chuyển đổi KMF sang MUR
1 KMF = 0.110540 MUR
1 MUR = 9.05 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MUR:
15 KMF = 15 × 0.110540 MUR = 1.66 MUR