Chuyển đổi KMF sang MUR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị MUR [Mauritian Rupee]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
MUR
Định nghĩa: MUR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mauritius.
Bảng chuyển đổi KMF sang MUR
| KMF [Comorian Franc] | MUR [Mauritian Rupee] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.001072 MUR |
| 0.10 KMF | 0.0107 MUR |
| 1 KMF | 0.1072 MUR |
| 2 KMF | 0.2145 MUR |
| 3 KMF | 0.3217 MUR |
| 5 KMF | 0.5362 MUR |
| 10 KMF | 1.07 MUR |
| 20 KMF | 2.14 MUR |
| 50 KMF | 5.36 MUR |
| 100 KMF | 10.72 MUR |
| 1000 KMF | 107.23 MUR |
Cách chuyển đổi KMF sang MUR
1 KMF = 0.107234 MUR
1 MUR = 9.33 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang MUR:
15 KMF = 15 × 0.107234 MUR = 1.61 MUR