Chuyển đổi KMF sang AMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị AMD [Armenian Dram]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
AMD
Định nghĩa: AMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Armenia.
Bảng chuyển đổi KMF sang AMD
| KMF [Comorian Franc] | AMD [Armenian Dram] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.008119 AMD |
| 0.10 KMF | 0.0812 AMD |
| 1 KMF | 0.8119 AMD |
| 2 KMF | 1.62 AMD |
| 3 KMF | 2.44 AMD |
| 5 KMF | 4.06 AMD |
| 10 KMF | 8.12 AMD |
| 20 KMF | 16.24 AMD |
| 50 KMF | 40.60 AMD |
| 100 KMF | 81.19 AMD |
| 1000 KMF | 811.92 AMD |
Cách chuyển đổi KMF sang AMD
1 KMF = 0.811922 AMD
1 AMD = 1.23 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang AMD:
15 KMF = 15 × 0.811922 AMD = 12.18 AMD