Chuyển đổi KMF sang CHF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị CHF [Swiss Franc]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
CHF
Định nghĩa: CHF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Sĩ.
Bảng chuyển đổi KMF sang CHF
| KMF [Comorian Franc] | CHF [Swiss Franc] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000019 CHF |
| 0.10 KMF | 0.000192 CHF |
| 1 KMF | 0.001917 CHF |
| 2 KMF | 0.003834 CHF |
| 3 KMF | 0.005751 CHF |
| 5 KMF | 0.009585 CHF |
| 10 KMF | 0.0192 CHF |
| 20 KMF | 0.0383 CHF |
| 50 KMF | 0.0959 CHF |
| 100 KMF | 0.1917 CHF |
| 1000 KMF | 1.92 CHF |
Cách chuyển đổi KMF sang CHF
1 KMF = 0.001917 CHF
1 CHF = 521.64 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang CHF:
15 KMF = 15 × 0.001917 CHF = 0.028755 CHF