Chuyển đổi KMF sang HNL

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị HNL [Honduran Lempira]
KMF [Comorian Franc]
HNL [Honduran Lempira]

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

HNL

Định nghĩa: HNL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Honduras.

Bảng chuyển đổi KMF sang HNL

KMF [Comorian Franc] HNL [Honduran Lempira]
0.01 KMF 0.000630 HNL
0.10 KMF 0.006304 HNL
1 KMF 0.0630 HNL
2 KMF 0.1261 HNL
3 KMF 0.1891 HNL
5 KMF 0.3152 HNL
10 KMF 0.6304 HNL
20 KMF 1.26 HNL
50 KMF 3.15 HNL
100 KMF 6.30 HNL
1000 KMF 63.04 HNL

Cách chuyển đổi KMF sang HNL

1 KMF = 0.063045 HNL

1 HNL = 15.86 KMF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KMF sang HNL:
15 KMF = 15 × 0.063045 HNL = 0.945668 HNL

Chuyển đổi KMF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.