Chuyển đổi KMF sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi KMF sang NPR
| KMF [Comorian Franc] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.003586 NPR |
| 0.10 KMF | 0.0359 NPR |
| 1 KMF | 0.3586 NPR |
| 2 KMF | 0.7172 NPR |
| 3 KMF | 1.08 NPR |
| 5 KMF | 1.79 NPR |
| 10 KMF | 3.59 NPR |
| 20 KMF | 7.17 NPR |
| 50 KMF | 17.93 NPR |
| 100 KMF | 35.86 NPR |
| 1000 KMF | 358.58 NPR |
Cách chuyển đổi KMF sang NPR
1 KMF = 0.358583 NPR
1 NPR = 2.79 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang NPR:
15 KMF = 15 × 0.358583 NPR = 5.38 NPR