Chuyển đổi KMF sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi KMF sang KGS
| KMF [Comorian Franc] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.002048 KGS |
| 0.10 KMF | 0.0205 KGS |
| 1 KMF | 0.2048 KGS |
| 2 KMF | 0.4096 KGS |
| 3 KMF | 0.6144 KGS |
| 5 KMF | 1.02 KGS |
| 10 KMF | 2.05 KGS |
| 20 KMF | 4.10 KGS |
| 50 KMF | 10.24 KGS |
| 100 KMF | 20.48 KGS |
| 1000 KMF | 204.80 KGS |
Cách chuyển đổi KMF sang KGS
1 KMF = 0.204801 KGS
1 KGS = 4.88 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang KGS:
15 KMF = 15 × 0.204801 KGS = 3.07 KGS