Chuyển đổi KMF sang ERN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KMF [Comorian Franc] sang đơn vị ERN [Eritrean Nakfa]
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
ERN
Định nghĩa: ERN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Eritrea.
Bảng chuyển đổi KMF sang ERN
| KMF [Comorian Franc] | ERN [Eritrean Nakfa] |
|---|---|
| 0.01 KMF | 0.000340 ERN |
| 0.10 KMF | 0.003401 ERN |
| 1 KMF | 0.0340 ERN |
| 2 KMF | 0.0680 ERN |
| 3 KMF | 0.1020 ERN |
| 5 KMF | 0.1701 ERN |
| 10 KMF | 0.3401 ERN |
| 20 KMF | 0.6803 ERN |
| 50 KMF | 1.70 ERN |
| 100 KMF | 3.40 ERN |
| 1000 KMF | 34.01 ERN |
Cách chuyển đổi KMF sang ERN
1 KMF = 0.034014 ERN
1 ERN = 29.40 KMF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KMF sang ERN:
15 KMF = 15 × 0.034014 ERN = 0.510204 ERN