Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Zhang (Trung Quốc)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 16.68 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 166.79 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 1668 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 3336 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 5004 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 8339 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 16679 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 33357 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 83393 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 166787 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 1667866 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Zhang (Trung Quốc)
1 league hàng hải (Anh) = 1668 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 0.000600 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Zhang (Trung Quốc):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 1668 Zhang (Trung Quốc) = 25018 Zhang (Trung Quốc)