Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Li (Trung Quốc)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 0.1112 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 1.11 Li (Trung Quốc) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 11.12 Li (Trung Quốc) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 22.24 Li (Trung Quốc) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 33.36 Li (Trung Quốc) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 55.60 Li (Trung Quốc) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 111.19 Li (Trung Quốc) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 222.38 Li (Trung Quốc) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 555.96 Li (Trung Quốc) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 1112 Li (Trung Quốc) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 11119 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Li (Trung Quốc)
1 league hàng hải (Anh) = 11.12 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 0.089935 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Li (Trung Quốc):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 11.12 Li (Trung Quốc) = 166.79 Li (Trung Quốc)