Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị dây thừng [rope]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang dây thừng
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 9.12 dây thừng |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 91.20 dây thừng |
| 1 league hàng hải (Anh) | 912.00 dây thừng |
| 2 league hàng hải (Anh) | 1824 dây thừng |
| 3 league hàng hải (Anh) | 2736 dây thừng |
| 5 league hàng hải (Anh) | 4560 dây thừng |
| 10 league hàng hải (Anh) | 9120 dây thừng |
| 20 league hàng hải (Anh) | 18240 dây thừng |
| 50 league hàng hải (Anh) | 45600 dây thừng |
| 100 league hàng hải (Anh) | 91200 dây thừng |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 912000 dây thừng |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang dây thừng
1 league hàng hải (Anh) = 912.00 dây thừng
1 dây thừng = 0.001096 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang dây thừng:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 912.00 dây thừng = 13680 dây thừng