Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang yard
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.
Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang yard
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | yard [yd] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 60.80 yard |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 608.00 yard |
| 1 league hàng hải (Anh) | 6080 yard |
| 2 league hàng hải (Anh) | 12160 yard |
| 3 league hàng hải (Anh) | 18240 yard |
| 5 league hàng hải (Anh) | 30400 yard |
| 10 league hàng hải (Anh) | 60800 yard |
| 20 league hàng hải (Anh) | 121600 yard |
| 50 league hàng hải (Anh) | 304000 yard |
| 100 league hàng hải (Anh) | 608000 yard |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 6080000 yard |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang yard
1 league hàng hải (Anh) = 6080 yard
1 yard = 0.000164 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang yard:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 6080 yard = 91200 yard