Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 177.20 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 1772 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 17720 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 35439 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 53159 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 88598 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 177197 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 354394 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 885984 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 1771969 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 17719688 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 league hàng hải (Anh) = 17720 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000056 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 17720 Old Norwegian foot (Na Uy) = 265795 Old Norwegian foot (Na Uy)