Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang kiloyard

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị kiloyard [kyd]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
kiloyard [kyd]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

kiloyard

Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang kiloyard

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] kiloyard [kyd]
0.01 league hàng hải (Anh) 0.0608 kiloyard
0.10 league hàng hải (Anh) 0.6080 kiloyard
1 league hàng hải (Anh) 6.08 kiloyard
2 league hàng hải (Anh) 12.16 kiloyard
3 league hàng hải (Anh) 18.24 kiloyard
5 league hàng hải (Anh) 30.40 kiloyard
10 league hàng hải (Anh) 60.80 kiloyard
20 league hàng hải (Anh) 121.60 kiloyard
50 league hàng hải (Anh) 304.00 kiloyard
100 league hàng hải (Anh) 608.00 kiloyard
1000 league hàng hải (Anh) 6080 kiloyard

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang kiloyard

1 league hàng hải (Anh) = 6.08 kiloyard

1 kiloyard = 0.164474 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang kiloyard:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 6.08 kiloyard = 91.20 kiloyard

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.