Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Mil (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Mil (Na Uy) [mil]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Mil (Na Uy)

Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Mil (Na Uy)

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] Mil (Na Uy) [mil]
0.01 league hàng hải (Anh) 0.005560 Mil (Na Uy)
0.10 league hàng hải (Anh) 0.0556 Mil (Na Uy)
1 league hàng hải (Anh) 0.5560 Mil (Na Uy)
2 league hàng hải (Anh) 1.11 Mil (Na Uy)
3 league hàng hải (Anh) 1.67 Mil (Na Uy)
5 league hàng hải (Anh) 2.78 Mil (Na Uy)
10 league hàng hải (Anh) 5.56 Mil (Na Uy)
20 league hàng hải (Anh) 11.12 Mil (Na Uy)
50 league hàng hải (Anh) 27.80 Mil (Na Uy)
100 league hàng hải (Anh) 55.60 Mil (Na Uy)
1000 league hàng hải (Anh) 555.96 Mil (Na Uy)

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Mil (Na Uy)

1 league hàng hải (Anh) = 0.555955 Mil (Na Uy)

1 Mil (Na Uy) = 1.80 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Mil (Na Uy):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 0.555955 Mil (Na Uy) = 8.34 Mil (Na Uy)

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.