Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 196.36 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 1964 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 19636 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 39272 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 58907 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 98179 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 196358 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 392717 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 981792 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 1963583 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 19635832 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 league hàng hải (Anh) = 19636 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.000051 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 19636 Amsterdam foot (Hà Lan) = 294537 Amsterdam foot (Hà Lan)