Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ri (Hàn Quốc)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 0.1416 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 1.42 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 14.16 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 28.31 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 42.47 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 70.78 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 141.56 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 283.13 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 707.81 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 1416 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 14156 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ri (Hàn Quốc)
1 league hàng hải (Anh) = 14.16 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.070640 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Ri (Hàn Quốc):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 14.16 Ri (Hàn Quốc) = 212.34 Ri (Hàn Quốc)