Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) [arşın]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
Định nghĩa: Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) bằng 0.758 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) [arşın] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 73.35 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 733.45 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 7335 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 14669 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 22004 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 36673 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 73345 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 146690 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 366725 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 733450 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 7334501 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 league hàng hải (Anh) = 7335 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) = 0.000136 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 7335 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) = 110018 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)