Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang ngón tay (vải)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 486.40 ngón tay (vải) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 4864 ngón tay (vải) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 48640 ngón tay (vải) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 97280 ngón tay (vải) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 145920 ngón tay (vải) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 243200 ngón tay (vải) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 486400 ngón tay (vải) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 972800 ngón tay (vải) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 2432000 ngón tay (vải) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 4864000 ngón tay (vải) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 48640000 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang ngón tay (vải)
1 league hàng hải (Anh) = 48640 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.000021 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang ngón tay (vải):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 48640 ngón tay (vải) = 729600 ngón tay (vải)