Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Chi (Trung Quốc)

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 league hàng hải (Anh) 166.79 Chi (Trung Quốc)
0.10 league hàng hải (Anh) 1668 Chi (Trung Quốc)
1 league hàng hải (Anh) 16679 Chi (Trung Quốc)
2 league hàng hải (Anh) 33357 Chi (Trung Quốc)
3 league hàng hải (Anh) 50036 Chi (Trung Quốc)
5 league hàng hải (Anh) 83393 Chi (Trung Quốc)
10 league hàng hải (Anh) 166787 Chi (Trung Quốc)
20 league hàng hải (Anh) 333573 Chi (Trung Quốc)
50 league hàng hải (Anh) 833933 Chi (Trung Quốc)
100 league hàng hải (Anh) 1667866 Chi (Trung Quốc)
1000 league hàng hải (Anh) 16678656 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Chi (Trung Quốc)

1 league hàng hải (Anh) = 16679 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.000060 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Chi (Trung Quốc):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 16679 Chi (Trung Quốc) = 250180 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.