Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ken (Nhật Bản)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 30.58 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 305.78 Ken (Nhật Bản) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 3058 Ken (Nhật Bản) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 6116 Ken (Nhật Bản) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 9173 Ken (Nhật Bản) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 15289 Ken (Nhật Bản) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 30578 Ken (Nhật Bản) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 61155 Ken (Nhật Bản) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 152888 Ken (Nhật Bản) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 305775 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 3057754 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ken (Nhật Bản)
1 league hàng hải (Anh) = 3058 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.000327 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Ken (Nhật Bản):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 3058 Ken (Nhật Bản) = 45866 Ken (Nhật Bản)