Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị sậy [reed]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang sậy
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 20.27 sậy |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 202.67 sậy |
| 1 league hàng hải (Anh) | 2027 sậy |
| 2 league hàng hải (Anh) | 4053 sậy |
| 3 league hàng hải (Anh) | 6080 sậy |
| 5 league hàng hải (Anh) | 10133 sậy |
| 10 league hàng hải (Anh) | 20267 sậy |
| 20 league hàng hải (Anh) | 40533 sậy |
| 50 league hàng hải (Anh) | 101333 sậy |
| 100 league hàng hải (Anh) | 202667 sậy |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 2026667 sậy |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang sậy
1 league hàng hải (Anh) = 2027 sậy
1 sậy = 0.000493 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang sậy:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 2027 sậy = 30400 sậy