Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Vershok (Nga)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 1251 Vershok (Nga) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 12507 Vershok (Nga) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 125074 Vershok (Nga) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 250149 Vershok (Nga) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 375223 Vershok (Nga) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 625371 Vershok (Nga) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 1250743 Vershok (Nga) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 2501486 Vershok (Nga) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 6253714 Vershok (Nga) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 12507429 Vershok (Nga) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 125074286 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Vershok (Nga)
1 league hàng hải (Anh) = 125074 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.000008 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Vershok (Nga):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 125074 Vershok (Nga) = 1876114 Vershok (Nga)