Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang milimét
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang milimét
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 55596 milimét |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 555955 milimét |
| 1 league hàng hải (Anh) | 5559552 milimét |
| 2 league hàng hải (Anh) | 11119104 milimét |
| 3 league hàng hải (Anh) | 16678656 milimét |
| 5 league hàng hải (Anh) | 27797760 milimét |
| 10 league hàng hải (Anh) | 55595520 milimét |
| 20 league hàng hải (Anh) | 111191040 milimét |
| 50 league hàng hải (Anh) | 277977600 milimét |
| 100 league hàng hải (Anh) | 555955200 milimét |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 5559552000 milimét |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang milimét
1 league hàng hải (Anh) = 5559552 milimét
1 milimét = 0.000000 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang milimét:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 5559552 milimét = 83393280 milimét