Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Pied du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Pied du roi (Pháp) [pied]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Pied du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pied du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pied du roi (Pháp) bằng 0.3248394 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Pied du roi (Pháp)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Pied du roi (Pháp) [pied] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 171.15 Pied du roi (Pháp) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 1711 Pied du roi (Pháp) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 17115 Pied du roi (Pháp) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 34230 Pied du roi (Pháp) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 51344 Pied du roi (Pháp) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 85574 Pied du roi (Pháp) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 171148 Pied du roi (Pháp) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 342295 Pied du roi (Pháp) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 855739 Pied du roi (Pháp) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 1711477 Pied du roi (Pháp) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 17114771 Pied du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Pied du roi (Pháp)
1 league hàng hải (Anh) = 17115 Pied du roi (Pháp)
1 Pied du roi (Pháp) = 0.000058 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Pied du roi (Pháp):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 17115 Pied du roi (Pháp) = 256722 Pied du roi (Pháp)