Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ja (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Ja (Hàn Quốc) [자]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Ja (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ja (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ja (Hàn Quốc) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ja (Hàn Quốc)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Ja (Hàn Quốc) [자] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 183.47 Ja (Hàn Quốc) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 1835 Ja (Hàn Quốc) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 18347 Ja (Hàn Quốc) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 36693 Ja (Hàn Quốc) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 55040 Ja (Hàn Quốc) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 91733 Ja (Hàn Quốc) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 183465 Ja (Hàn Quốc) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 366930 Ja (Hàn Quốc) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 917326 Ja (Hàn Quốc) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 1834652 Ja (Hàn Quốc) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 18346522 Ja (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ja (Hàn Quốc)
1 league hàng hải (Anh) = 18347 Ja (Hàn Quốc)
1 Ja (Hàn Quốc) = 0.000055 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Ja (Hàn Quốc):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 18347 Ja (Hàn Quốc) = 275198 Ja (Hàn Quốc)