Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 32.17 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 321.73 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 3217 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 6435 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 9652 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 16087 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 32173 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 64347 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 160867 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 321733 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 3217333 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 league hàng hải (Anh) = 3217 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.000311 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 3217 Warsaw sazen (Ba Lan) = 48260 Warsaw sazen (Ba Lan)