Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị arpent [arpent]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang arpent
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 0.9500 arpent |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 9.50 arpent |
| 1 league hàng hải (Anh) | 95.00 arpent |
| 2 league hàng hải (Anh) | 190.00 arpent |
| 3 league hàng hải (Anh) | 285.00 arpent |
| 5 league hàng hải (Anh) | 475.00 arpent |
| 10 league hàng hải (Anh) | 950.00 arpent |
| 20 league hàng hải (Anh) | 1900 arpent |
| 50 league hàng hải (Anh) | 4750 arpent |
| 100 league hàng hải (Anh) | 9500 arpent |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 95000 arpent |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang arpent
1 league hàng hải (Anh) = 95.00 arpent
1 arpent = 0.010526 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang arpent:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 95.00 arpent = 1425 arpent