Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang dặm (thành văn)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang dặm (thành văn)

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
0.01 league hàng hải (Anh) 0.0345 dặm (thành văn)
0.10 league hàng hải (Anh) 0.3455 dặm (thành văn)
1 league hàng hải (Anh) 3.45 dặm (thành văn)
2 league hàng hải (Anh) 6.91 dặm (thành văn)
3 league hàng hải (Anh) 10.36 dặm (thành văn)
5 league hàng hải (Anh) 17.27 dặm (thành văn)
10 league hàng hải (Anh) 34.55 dặm (thành văn)
20 league hàng hải (Anh) 69.09 dặm (thành văn)
50 league hàng hải (Anh) 172.73 dặm (thành văn)
100 league hàng hải (Anh) 345.45 dặm (thành văn)
1000 league hàng hải (Anh) 3455 dặm (thành văn)

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang dặm (thành văn)

1 league hàng hải (Anh) = 3.45 dặm (thành văn)

1 dặm (thành văn) = 0.289474 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang dặm (thành văn):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 3.45 dặm (thành văn) = 51.82 dặm (thành văn)

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.