Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Bán kính cực Trái đất

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 league hàng hải (Anh) 0.000009 Bán kính cực Trái đất
0.10 league hàng hải (Anh) 0.000087 Bán kính cực Trái đất
1 league hàng hải (Anh) 0.000875 Bán kính cực Trái đất
2 league hàng hải (Anh) 0.001749 Bán kính cực Trái đất
3 league hàng hải (Anh) 0.002624 Bán kính cực Trái đất
5 league hàng hải (Anh) 0.004373 Bán kính cực Trái đất
10 league hàng hải (Anh) 0.008746 Bán kính cực Trái đất
20 league hàng hải (Anh) 0.0175 Bán kính cực Trái đất
50 league hàng hải (Anh) 0.0437 Bán kính cực Trái đất
100 league hàng hải (Anh) 0.0875 Bán kính cực Trái đất
1000 league hàng hải (Anh) 0.8746 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Bán kính cực Trái đất

1 league hàng hải (Anh) = 0.000875 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 1143 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Bán kính cực Trái đất:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 0.000875 Bán kính cực Trái đất = 0.013119 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.