Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Gaj (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Gaj (Ấn Độ) [गज]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Gaj (Ấn Độ)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Gaj (Ấn Độ) [गज] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 60.80 Gaj (Ấn Độ) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 608.00 Gaj (Ấn Độ) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 6080 Gaj (Ấn Độ) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 12160 Gaj (Ấn Độ) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 18240 Gaj (Ấn Độ) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 30400 Gaj (Ấn Độ) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 60800 Gaj (Ấn Độ) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 121600 Gaj (Ấn Độ) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 304000 Gaj (Ấn Độ) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 608000 Gaj (Ấn Độ) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 6080000 Gaj (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Gaj (Ấn Độ)
1 league hàng hải (Anh) = 6080 Gaj (Ấn Độ)
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.000164 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Gaj (Ấn Độ):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 6080 Gaj (Ấn Độ) = 91200 Gaj (Ấn Độ)