Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Sazhen (Nga)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 26.06 Sazhen (Nga) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 260.57 Sazhen (Nga) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 2606 Sazhen (Nga) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 5211 Sazhen (Nga) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 7817 Sazhen (Nga) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 13029 Sazhen (Nga) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 26057 Sazhen (Nga) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 52114 Sazhen (Nga) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 130286 Sazhen (Nga) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 260571 Sazhen (Nga) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 2605714 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Sazhen (Nga)
1 league hàng hải (Anh) = 2606 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 0.000384 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Sazhen (Nga):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 2606 Sazhen (Nga) = 39086 Sazhen (Nga)