Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 29.53 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 295.33 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 2953 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 5907 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 8860 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 14766 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 29533 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 59066 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 147664 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 295328 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 2953281 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 league hàng hải (Anh) = 2953 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.000339 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 2953 Old Norwegian favn (Na Uy) = 44299 Old Norwegian favn (Na Uy)