Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ri (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Ri (Nhật Bản) [里]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Ri (Nhật Bản)

Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ri (Nhật Bản)

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] Ri (Nhật Bản) [里]
0.01 league hàng hải (Anh) 0.0142 Ri (Nhật Bản)
0.10 league hàng hải (Anh) 0.1416 Ri (Nhật Bản)
1 league hàng hải (Anh) 1.42 Ri (Nhật Bản)
2 league hàng hải (Anh) 2.83 Ri (Nhật Bản)
3 league hàng hải (Anh) 4.25 Ri (Nhật Bản)
5 league hàng hải (Anh) 7.08 Ri (Nhật Bản)
10 league hàng hải (Anh) 14.16 Ri (Nhật Bản)
20 league hàng hải (Anh) 28.31 Ri (Nhật Bản)
50 league hàng hải (Anh) 70.78 Ri (Nhật Bản)
100 league hàng hải (Anh) 141.56 Ri (Nhật Bản)
1000 league hàng hải (Anh) 1416 Ri (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Ri (Nhật Bản)

1 league hàng hải (Anh) = 1.42 Ri (Nhật Bản)

1 Ri (Nhật Bản) = 0.706401 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Ri (Nhật Bản):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 1.42 Ri (Nhật Bản) = 21.23 Ri (Nhật Bản)

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.