Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang độ rộng ngón tay

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
độ rộng ngón tay [fingerbreadth]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

độ rộng ngón tay

Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang độ rộng ngón tay

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
0.01 league hàng hải (Anh) 2918 độ rộng ngón tay
0.10 league hàng hải (Anh) 29184 độ rộng ngón tay
1 league hàng hải (Anh) 291840 độ rộng ngón tay
2 league hàng hải (Anh) 583680 độ rộng ngón tay
3 league hàng hải (Anh) 875520 độ rộng ngón tay
5 league hàng hải (Anh) 1459200 độ rộng ngón tay
10 league hàng hải (Anh) 2918400 độ rộng ngón tay
20 league hàng hải (Anh) 5836800 độ rộng ngón tay
50 league hàng hải (Anh) 14592000 độ rộng ngón tay
100 league hàng hải (Anh) 29184000 độ rộng ngón tay
1000 league hàng hải (Anh) 291840000 độ rộng ngón tay

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang độ rộng ngón tay

1 league hàng hải (Anh) = 291840 độ rộng ngón tay

1 độ rộng ngón tay = 0.000003 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang độ rộng ngón tay:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 291840 độ rộng ngón tay = 4377600 độ rộng ngón tay

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.