Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị khẩu độ [cl]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang khẩu độ
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 218880 khẩu độ |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 2188800 khẩu độ |
| 1 league hàng hải (Anh) | 21888000 khẩu độ |
| 2 league hàng hải (Anh) | 43776000 khẩu độ |
| 3 league hàng hải (Anh) | 65664000 khẩu độ |
| 5 league hàng hải (Anh) | 109440000 khẩu độ |
| 10 league hàng hải (Anh) | 218880000 khẩu độ |
| 20 league hàng hải (Anh) | 437760000 khẩu độ |
| 50 league hàng hải (Anh) | 1094400000 khẩu độ |
| 100 league hàng hải (Anh) | 2188800000 khẩu độ |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 21888000000 khẩu độ |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang khẩu độ
1 league hàng hải (Anh) = 21888000 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000000 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang khẩu độ:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 21888000 khẩu độ = 328320000 khẩu độ