Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang league (thành văn)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
league (thành văn) [st.league]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

league (thành văn)

Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang league (thành văn)

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] league (thành văn) [st.league]
0.01 league hàng hải (Anh) 0.0115 league (thành văn)
0.10 league hàng hải (Anh) 0.1152 league (thành văn)
1 league hàng hải (Anh) 1.15 league (thành văn)
2 league hàng hải (Anh) 2.30 league (thành văn)
3 league hàng hải (Anh) 3.45 league (thành văn)
5 league hàng hải (Anh) 5.76 league (thành văn)
10 league hàng hải (Anh) 11.52 league (thành văn)
20 league hàng hải (Anh) 23.03 league (thành văn)
50 league hàng hải (Anh) 57.58 league (thành văn)
100 league hàng hải (Anh) 115.15 league (thành văn)
1000 league hàng hải (Anh) 1152 league (thành văn)

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang league (thành văn)

1 league hàng hải (Anh) = 1.15 league (thành văn)

1 league (thành văn) = 0.868423 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang league (thành văn):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 1.15 league (thành văn) = 17.27 league (thành văn)

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.