Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang dặm (La Mã)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang dặm (La Mã)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | dặm (La Mã) [mile (Roman)] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 0.0376 dặm (La Mã) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 0.3757 dặm (La Mã) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 3.76 dặm (La Mã) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 7.51 dặm (La Mã) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 11.27 dặm (La Mã) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 18.78 dặm (La Mã) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 37.57 dặm (La Mã) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 75.14 dặm (La Mã) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 187.85 dặm (La Mã) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 375.70 dặm (La Mã) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 3757 dặm (La Mã) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang dặm (La Mã)
1 league hàng hải (Anh) = 3.76 dặm (La Mã)
1 dặm (La Mã) = 0.266173 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang dặm (La Mã):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 3.76 dặm (La Mã) = 56.35 dặm (La Mã)