Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị ken [ken]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang ken
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 26.24 ken |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 262.45 ken |
| 1 league hàng hải (Anh) | 2624 ken |
| 2 league hàng hải (Anh) | 5249 ken |
| 3 league hàng hải (Anh) | 7873 ken |
| 5 league hàng hải (Anh) | 13122 ken |
| 10 league hàng hải (Anh) | 26245 ken |
| 20 league hàng hải (Anh) | 52489 ken |
| 50 league hàng hải (Anh) | 131223 ken |
| 100 league hàng hải (Anh) | 262446 ken |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 2624460 ken |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang ken
1 league hàng hải (Anh) = 2624 ken
1 ken = 0.000381 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang ken:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 2624 ken = 39367 ken