Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
0.01 league hàng hải (Anh) 0.0111 Metric league (Bồ Đào Nha)
0.10 league hàng hải (Anh) 0.1112 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 league hàng hải (Anh) 1.11 Metric league (Bồ Đào Nha)
2 league hàng hải (Anh) 2.22 Metric league (Bồ Đào Nha)
3 league hàng hải (Anh) 3.34 Metric league (Bồ Đào Nha)
5 league hàng hải (Anh) 5.56 Metric league (Bồ Đào Nha)
10 league hàng hải (Anh) 11.12 Metric league (Bồ Đào Nha)
20 league hàng hải (Anh) 22.24 Metric league (Bồ Đào Nha)
50 league hàng hải (Anh) 55.60 Metric league (Bồ Đào Nha)
100 league hàng hải (Anh) 111.19 Metric league (Bồ Đào Nha)
1000 league hàng hải (Anh) 1112 Metric league (Bồ Đào Nha)

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang Metric league (Bồ Đào Nha)

1 league hàng hải (Anh) = 1.11 Metric league (Bồ Đào Nha)

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.899353 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 1.11 Metric league (Bồ Đào Nha) = 16.68 Metric league (Bồ Đào Nha)

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.