Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang hải lý (Anh)

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 league hàng hải (Anh) 0.0300 hải lý (Anh)
0.10 league hàng hải (Anh) 0.3000 hải lý (Anh)
1 league hàng hải (Anh) 3.00 hải lý (Anh)
2 league hàng hải (Anh) 6.00 hải lý (Anh)
3 league hàng hải (Anh) 9.00 hải lý (Anh)
5 league hàng hải (Anh) 15.00 hải lý (Anh)
10 league hàng hải (Anh) 30.00 hải lý (Anh)
20 league hàng hải (Anh) 60.00 hải lý (Anh)
50 league hàng hải (Anh) 150.00 hải lý (Anh)
100 league hàng hải (Anh) 300.00 hải lý (Anh)
1000 league hàng hải (Anh) 3000 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang hải lý (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 3.00 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 0.333333 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang hải lý (Anh):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 3.00 hải lý (Anh) = 45.00 hải lý (Anh)

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.