Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang feet (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
feet (khảo sát Mỹ) [ft]

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

feet (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.

Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang feet (khảo sát Mỹ)

league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] feet (khảo sát Mỹ) [ft]
0.01 league hàng hải (Anh) 182.40 feet (khảo sát Mỹ)
0.10 league hàng hải (Anh) 1824 feet (khảo sát Mỹ)
1 league hàng hải (Anh) 18240 feet (khảo sát Mỹ)
2 league hàng hải (Anh) 36480 feet (khảo sát Mỹ)
3 league hàng hải (Anh) 54720 feet (khảo sát Mỹ)
5 league hàng hải (Anh) 91200 feet (khảo sát Mỹ)
10 league hàng hải (Anh) 182400 feet (khảo sát Mỹ)
20 league hàng hải (Anh) 364799 feet (khảo sát Mỹ)
50 league hàng hải (Anh) 911998 feet (khảo sát Mỹ)
100 league hàng hải (Anh) 1823996 feet (khảo sát Mỹ)
1000 league hàng hải (Anh) 18239964 feet (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang feet (khảo sát Mỹ)

1 league hàng hải (Anh) = 18240 feet (khảo sát Mỹ)

1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000055 league hàng hải (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 18240 feet (khảo sát Mỹ) = 273599 feet (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.