Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang furlong
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị furlong [fur]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang furlong
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | furlong [fur] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 0.2764 furlong |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 2.76 furlong |
| 1 league hàng hải (Anh) | 27.64 furlong |
| 2 league hàng hải (Anh) | 55.27 furlong |
| 3 league hàng hải (Anh) | 82.91 furlong |
| 5 league hàng hải (Anh) | 138.18 furlong |
| 10 league hàng hải (Anh) | 276.36 furlong |
| 20 league hàng hải (Anh) | 552.73 furlong |
| 50 league hàng hải (Anh) | 1382 furlong |
| 100 league hàng hải (Anh) | 2764 furlong |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 27636 furlong |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang furlong
1 league hàng hải (Anh) = 27.64 furlong
1 furlong = 0.036184 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang furlong:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 27.64 furlong = 414.55 furlong