Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang gigamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị gigamét [Gm]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
gigamét
Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang gigamét
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | gigamét [Gm] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 0.000000 gigamét |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 0.000001 gigamét |
| 1 league hàng hải (Anh) | 0.000006 gigamét |
| 2 league hàng hải (Anh) | 0.000011 gigamét |
| 3 league hàng hải (Anh) | 0.000017 gigamét |
| 5 league hàng hải (Anh) | 0.000028 gigamét |
| 10 league hàng hải (Anh) | 0.000056 gigamét |
| 20 league hàng hải (Anh) | 0.000111 gigamét |
| 50 league hàng hải (Anh) | 0.000278 gigamét |
| 100 league hàng hải (Anh) | 0.000556 gigamét |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 0.005560 gigamét |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang gigamét
1 league hàng hải (Anh) = 0.000006 gigamét
1 gigamét = 179871 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang gigamét:
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 0.000006 gigamét = 0.000083 gigamét