Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang inch (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang inch (khảo sát Mỹ)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | inch (khảo sát Mỹ) [in] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 2189 inch (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 21888 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 218880 inch (khảo sát Mỹ) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 437759 inch (khảo sát Mỹ) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 656639 inch (khảo sát Mỹ) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 1094398 inch (khảo sát Mỹ) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 2188796 inch (khảo sát Mỹ) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 4377591 inch (khảo sát Mỹ) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 10943978 inch (khảo sát Mỹ) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 21887956 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 218879562 inch (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang inch (khảo sát Mỹ)
1 league hàng hải (Anh) = 218880 inch (khảo sát Mỹ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.000005 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang inch (khảo sát Mỹ):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 218880 inch (khảo sát Mỹ) = 3283193 inch (khảo sát Mỹ)