Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang hải lý (quốc tế)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 0.0300 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 0.3002 hải lý (quốc tế) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 3.00 hải lý (quốc tế) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 6.00 hải lý (quốc tế) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 9.01 hải lý (quốc tế) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 15.01 hải lý (quốc tế) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 30.02 hải lý (quốc tế) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 60.04 hải lý (quốc tế) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 150.10 hải lý (quốc tế) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 300.19 hải lý (quốc tế) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 3002 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang hải lý (quốc tế)
1 league hàng hải (Anh) = 3.00 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 0.333120 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang hải lý (quốc tế):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 3.00 hải lý (quốc tế) = 45.03 hải lý (quốc tế)