Chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang league hàng hải (quốc tế)
| league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 league hàng hải (Anh) | 0.0100 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 league hàng hải (Anh) | 0.1001 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 league hàng hải (Anh) | 1.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 league hàng hải (Anh) | 2.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 league hàng hải (Anh) | 3.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 league hàng hải (Anh) | 5.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 league hàng hải (Anh) | 10.01 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 league hàng hải (Anh) | 20.01 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 league hàng hải (Anh) | 50.03 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 league hàng hải (Anh) | 100.06 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 league hàng hải (Anh) | 1001 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi league hàng hải (Anh) sang league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (Anh) = 1.00 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 0.999361 league hàng hải (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league hàng hải (Anh) sang league hàng hải (quốc tế):
15 league hàng hải (Anh) = 15 × 1.00 league hàng hải (quốc tế) = 15.01 league hàng hải (quốc tế)